Trang chủ page 32
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 621 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 622 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 623 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 624 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112) | 1.200.000 | 840.000 | 606.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 625 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 626 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162) | 1.200.000 | 840.000 | 606.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 627 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu | Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401) | 1.170.000 | 819.000 | 590.850 | 351.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 628 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 629 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 630 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng | Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 631 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145) | 840.000 | 588.000 | 424.200 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 632 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94) | 840.000 | 588.000 | 424.200 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 633 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình | Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 634 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 635 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 636 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 637 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.151.400 | 684.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 638 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến tờ 13, thửa 7, thửa 9 | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.636.200 | 972.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 639 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 640 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29) | 480.000 | 336.000 | 242.400 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |