Trang chủ page 9
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 162 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã - | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.815.000 | 1.089.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 163 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm - | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.815.000 | 1.089.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 164 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ | 1.032.000 | 722.400 | 516.000 | 309.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 165 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 166 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh | Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | 1.032.000 | 722.400 | 516.000 | 309.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 167 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 168 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 169 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 170 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 171 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê | Các khu vực khác còn lại - | 426.000 | 298.200 | 213.000 | 127.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 172 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh) | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 173 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 174 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê | Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 175 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 176 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 177 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 178 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 179 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 180 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |