Trang chủ page 137
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85) | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 414.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2722 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2723 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2724 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 488.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2725 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2726 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 488.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2727 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu | Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401) | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2728 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2729 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2730 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng | Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2731 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145) | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 341.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2732 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94) | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 341.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2733 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình | Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2734 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2735 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58) | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 414.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2736 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Nhân Chính | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | 927.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2737 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9) | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | 1.317.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2738 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2739 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13) | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 414.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2740 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |