Trang chủ page 147
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Hợp Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.515.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2922 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý | 480.000 | 336.000 | 242.400 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2923 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý | 480.000 | 336.000 | 242.400 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2924 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2925 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3) - | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.878.600 | 1.116.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2926 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã | 1.170.000 | 819.000 | 590.850 | 351.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2927 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114) | 1.170.000 | 819.000 | 590.850 | 351.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2928 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) | Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2929 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) | Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152) | 540.000 | 378.000 | 272.700 | 162.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2930 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) | Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2931 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý | Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ) | 780.000 | 546.000 | 393.900 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2932 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12) | 1.170.000 | 819.000 | 590.850 | 351.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2933 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85) | 1.020.000 | 714.000 | 515.100 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2934 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2935 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2936 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112) | 1.200.000 | 840.000 | 606.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2937 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2938 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162) | 1.200.000 | 840.000 | 606.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2939 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu | Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401) | 1.170.000 | 819.000 | 590.850 | 351.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2940 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |