Trang chủ page 12
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 221 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.150.000 | 2.415.000 | 1.613.000 | 1.562.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 222 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 223 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 224 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 1.774.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 225 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) | đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 226 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 | 1.313.000 | 1.073.000 | 840.000 | 798.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 227 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 228 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 2.703.000 | 2.071.000 | 1.384.000 | 1.340.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 229 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 230 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.774.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 231 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao | 1.774.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 232 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài | - | 541.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 233 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 234 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 235 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa | - | 541.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 236 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 237 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 238 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 239 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 240 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |