Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 3.696.000 | 3.031.000 | 2.419.000 | 2.251.000 | 0 | Đất ở |
| 22 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại | 4.312.000 | 3.493.000 | 2.783.000 | 2.587.000 | 0 | Đất ở |
| 23 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 4.928.000 | 3.992.000 | 3.181.000 | 2.957.000 | 0 | Đất ở |
| 24 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 5.852.000 | 4.682.000 | 3.724.000 | 3.458.000 | 0 | Đất ở |
| 25 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 7.084.000 | 5.596.000 | 4.444.000 | 4.122.000 | 0 | Đất ở |
| 26 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng | 4.700.000 | 3.742.000 | 2.982.000 | 2.772.000 | 0 | Đất ở |
| 27 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 5.852.000 | 4.682.000 | 3.724.000 | 3.458.000 | 0 | Đất ở |
| 28 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 7.054.000 | 4.682.000 | 3.724.000 | 3.458.000 | 0 | Đất ở |
| 29 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 8.539.000 | 5.596.000 | 4.444.000 | 4.122.000 | 0 | Đất ở |
| 30 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì | 9.171.000 | 7.154.000 | 5.670.000 | 5.253.000 | 0 | Đất ở |
| 31 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |
| 32 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 11.069.000 | 8.523.000 | 6.742.000 | 6.239.000 | 0 | Đất ở |
| 33 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng | 11.069.000 | 8.523.000 | 6.742.000 | 6.239.000 | 0 | Đất ở |
| 34 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | - | 7.590.000 | 5.996.000 | 4.761.000 | 4.416.000 | 0 | Đất ở |
| 35 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng | - | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 | 0 | Đất ở |
| 36 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại | 14.231.000 | 10.673.000 | 8.409.000 | 7.763.000 | 0 | Đất ở |
| 37 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 12.334.000 | 9.374.000 | 7.400.000 | 6.840.000 | 0 | Đất ở |
| 38 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |
| 39 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 | 0 | Đất ở |
| 40 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 9.400.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |