Trang chủ page 3
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) | đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 | 0 | Đất ở |
| 42 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 | 6.958.000 | 5.566.000 | 4.428.000 | 4.111.000 | 0 | Đất ở |
| 43 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 8.539.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |
| 44 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 11.069.000 | 8.523.000 | 6.742.000 | 6.239.000 | 0 | Đất ở |
| 45 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng | 10.753.000 | 8.279.000 | 6.549.000 | 6.061.000 | 0 | Đất ở |
| 46 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 9.400.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |
| 47 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao | 9.400.000 | 6.746.000 | 5.356.000 | 4.968.000 | 0 | Đất ở |
| 48 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 49 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 50 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang | - | 541.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 51 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu | - | 601.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 52 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng | - | 541.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 53 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 54 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 55 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 56 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 57 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn | - | 841.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 58 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 59 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh | - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 60 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì | - | 541.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |