Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại | 5.680.000 | 4.300.000 | 2.712.000 | 2.486.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 102 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 4.869.000 | 3.732.000 | 2.411.000 | 2.335.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 103 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng | 2.489.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 104 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 105 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 2.740.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 106 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) | đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 107 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 | 2.029.000 | 1.658.000 | 1.256.000 | 1.193.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 108 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 2.489.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 109 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 4.176.000 | 3.202.000 | 2.069.000 | 2.003.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 110 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 111 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 2.740.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 112 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao | 2.740.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 113 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài | - | 1.241.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 114 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại | - | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 115 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng | - | 2.081.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 116 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa | - | 1.241.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 117 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt | - | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 118 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong | - | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 119 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An | - | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 120 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ | - | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |