Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà | Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng Sơn | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 62 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà | Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An Tiến | 1.069.000 | 961.000 | 792.000 | 744.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 63 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà | Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An Tiến | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 64 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đoạn đường ngoài đê - Đường Mỹ Hà | Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh | 1.069.000 | 961.000 | 792.000 | 744.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 65 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đoạn đường trong đê - Đường Mỹ Hà | Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 66 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Huyện Mỹ Đức | Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến đường Hồ Chí Minh | 1.175.000 | 1.010.000 | 825.000 | 782.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 67 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường Sạt Nỏ | Từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Hợp Thanh | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 68 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường Thượng Tiết | Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hùng Tiến tại đội 11, thôn Thượng Tiết | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 69 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường Đại Hưng - Hùng Tiến | Đoạn giáp tỉnh lộ 419 - đến hết địa phận xã Hùng Tiến | 1.290.000 | 1.109.000 | 906.000 | 859.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 70 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 424 | Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến - đến hết địa phận huyện Mỹ Đức | 1.534.000 | 1.300.000 | 1.061.000 | 1.005.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 71 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 424 | Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa - đến giáp đập tràn xã Hợp Tiến | 1.938.000 | 1.621.000 | 1.321.000 | 1.249.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 72 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 419 | Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến - | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.117.000 | 1.057.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 73 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 419 | Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương Sơn - | 1.938.000 | 1.621.000 | 1.321.000 | 1.249.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 74 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 429 | Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm - đến hết địa phận huyện Mỹ Đức | 1.777.000 | 1.486.000 | 1.211.000 | 1.144.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 75 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường 429 | Đoạn từ đầu cầu Ba Thá - đến giáp ngã 3 xã Phúc Lâm | 3.161.000 | 2.449.000 | 1.907.000 | 1.791.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 76 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã An Phú - | 1.906.000 | 1.576.000 | 1.281.000 | 1.209.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 77 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) - đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 3.246.000 | 2.515.000 | 1.958.000 | 1.839.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 78 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Đường Hà Xá - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa (Km61+700 đường 419) - đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa | 3.246.000 | 2.515.000 | 1.958.000 | 1.839.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 79 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Phố Văn Giang - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | - | 3.246.000 | 2.515.000 | 1.958.000 | 1.839.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 80 | Hà Nội | Huyện Mỹ Đức | Phố Thọ Sơn - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | - | 3.246.000 | 2.515.000 | 1.958.000 | 1.839.000 | 0 | Đất TM-DV |