Trang chủ page 304
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6061 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Tỉnh lộ 419 | Đoạn qua xã Tiên Phương - | 6.305.000 | 4.706.000 | 3.434.000 | 3.168.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6062 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Tỉnh lộ 419 | Đường Hòa Sơn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường đi xã | 6.305.000 | 4.706.000 | 3.434.000 | 3.168.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6063 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ - | 3.784.000 | 2.911.000 | 2.281.000 | 2.142.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6064 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên - | 4.706.000 | 3.698.000 | 3.168.000 | 2.930.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6065 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Quốc lộ 6 đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên | Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phú Nghĩa - | 6.036.000 | 4.506.000 | 3.288.000 | 2.679.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6066 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Quốc lộ 6 | từ ngã tư chợ Cống qua các xã - | 6.305.000 | 4.706.000 | 3.434.000 | 3.168.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6067 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Chúc Sơn | đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Ngọc Hòa - Tiên Phương tại ngã tư chợ Cống | 5.645.000 | 3.951.000 | 2.883.000 | 2.621.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6068 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Yên Sơn | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn | 5.419.000 | 3.793.000 | 2.768.000 | 2.516.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6069 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Trục huyện | từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm | 7.911.000 | 5.538.000 | 3.675.000 | 3.340.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6070 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Ninh Kiều | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật, thuộc tổ dân phố Tràng An, thị trấn Chúc Sơn | 6.322.000 | 4.425.000 | 3.229.000 | 2.935.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6071 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê | nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương | 5.668.000 | 3.967.000 | 2.895.000 | 2.632.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6072 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê | nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương | 7.093.000 | 4.965.000 | 3.295.000 | 2.994.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6073 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường ngoài đê | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương | 6.322.000 | 4.425.000 | 3.229.000 | 2.935.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6074 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường trong đê | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương | 7.911.000 | 5.538.000 | 3.675.000 | 3.340.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6075 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, huyện Quốc Oai | - | 4.346.000 | 3.260.000 | 2.594.000 | 2.162.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6076 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Hòa Sơn | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện huyện Chương Mỹ tổ dân phố Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến nhà nhà văn hóa Hòa Sơn | 7.911.000 | 5.538.000 | 3.675.000 | 3.340.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6077 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Chương Đức | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại trụ sở Huyện ủy Chương Mỹ - đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn tại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ | 7.911.000 | 5.538.000 | 3.675.000 | 3.340.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6078 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Chùa Trầm | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Sơn, Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, xã Phụng Châu | 7.911.000 | 5.538.000 | 3.675.000 | 3.340.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6079 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường Chúc Sơn | Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang, quận Hà Đông ranh giới hành chính quận Hà Đông và huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn | 11.012.000 | 7.709.000 | 6.135.000 | 5.113.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 6080 | Hà Nội | Huyện Chương Mỹ | Đường vào Lữ đoàn 201 - THỊ TRẤN XUÂN MAI | - | 6.311.000 | 4.703.000 | 3.462.000 | 2.881.000 | 0 | Đất TM-DV |