Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Hà Nội | Quận Long Biên | Gia Thượng | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | 21.864.000 | 12.681.000 | 10.356.000 | 8.920.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 102 | Hà Nội | Quận Long Biên | Gia Quất | Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt | 23.957.000 | 13.655.000 | 10.781.000 | 9.626.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 103 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang - Z 133 | 19.622.000 | 11.773.000 | 9.690.000 | 8.316.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 104 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Trung Hà | Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà | 13.005.000 | 8.583.000 | 6.828.000 | 6.218.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 105 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Tình Quang | Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê | 10.817.000 | 7.355.000 | 5.882.000 | 5.375.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 106 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan | 12.428.000 | 8.327.000 | 6.641.000 | 6.059.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 107 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Gia Thụy | Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường | 19.622.000 | 11.773.000 | 9.690.000 | 8.316.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 108 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường vào Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ | 23.957.000 | 13.655.000 | 10.781.000 | 9.626.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 109 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường | 16.570.000 | 10.439.000 | 8.285.000 | 7.457.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 110 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy | Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | 34.720.000 | 18.749.000 | 14.322.000 | 12.695.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 111 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường 21m tại phường Việt Hưng | Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường Vinschool | 20.832.000 | 11.874.000 | 9.374.000 | 8.370.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 112 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường 21m tại phường Giang Biên | Tòa án quận - Lưu Khánh Đàm | 18.253.000 | 11.134.000 | 9.035.000 | 7.872.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 113 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường 21,5m tại phường Việt Hưng | Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn Khuê | 20.832.000 | 11.874.000 | 9.374.000 | 8.370.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 114 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đường 11,5m tại phường Phúc Lợi | Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) | 19.792.000 | 11.875.000 | 9.774.000 | 8.389.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 115 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đức Giang | Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống | 19.622.000 | 11.773.000 | 9.690.000 | 8.316.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 116 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đức Giang | Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang | 26.238.000 | 14.956.000 | 11.561.000 | 10.331.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 117 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đồng Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên | 16.570.000 | 10.439.000 | 8.285.000 | 7.457.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 118 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đồng Dinh | Đầu đường - Cuối đường | 13.005.000 | 8.583.000 | 6.828.000 | 6.218.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 119 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đoàn Văn Minh | Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity | 18.253.000 | 11.134.000 | 9.035.000 | 7.872.000 | 0 | Đất TM - DV |
| 120 | Hà Nội | Quận Long Biên | Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường | 23.957.000 | 13.655.000 | 10.781.000 | 9.626.000 | 0 | Đất TM - DV |