Trang chủ page 7
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao | Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - | 54.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 122 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao | Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na | 45.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 123 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao | Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 | 84.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 124 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 125 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 16.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 126 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 11.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 127 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 128 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 11.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 129 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 130 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 131 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 6.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 132 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 133 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 134 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 135 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 16.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 136 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đất trồng lúa còn lại - | 17.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 137 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đất chuyên trồng lúa - | 28.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 138 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đất trồng lúa còn lại - | 22.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 139 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đất chuyên trồng lúa - | 33.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 140 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây | - | 25.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |