| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 80) - đến thửa 310, TBĐ 80 | 486.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 69) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 80) | 522.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ giáp thửa 89, TBĐ 87 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 88 (cầu đập tràn Klong Bong) | 486.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 78 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 87) | 486.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 69) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 78 | 486.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 69) | 522.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Lâm Đồng | Huyện Đức Trọng | Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng | Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 61) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 61) | 630.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |