Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 22 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 23 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Đường 351 - đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1 | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 24 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) - | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 25 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 26 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 313 - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 27 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) - | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 28 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 29 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 30 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 31 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ cạnh số nhà 102 - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 32 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 33 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 34 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 35 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 36 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Hoàng Sào - đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến ngã 4 cầu mới Phố Lu | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 37 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 317 - | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 38 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 514 - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 39 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 40 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |