| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ cạnh số nhà 102 - | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Hoàng Sào - đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến ngã 4 cầu mới Phố Lu | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đất ở giáp sân vận động còn lại - | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngách 54 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 35 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 16 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 17 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 18 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m - | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 19 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m - | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 20 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |