Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 22 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 23 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 24 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 25 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - | 100.000 | 50.000 | 45.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 26 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 27 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 28 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 29 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 30 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 31 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35 | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 32 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 33 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 34 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 35 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 36 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |