Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 22 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 23 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 24 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 25 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới) | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 26 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 155 (cạnh trạm than) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 27 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 28 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 285; 297; 470 - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 29 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 30 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 31 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 155 (cạnh trạm than) - | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 32 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 33 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 285; 297; 470 - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 34 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - | 120.000 | 60.000 | 45.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 35 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 36 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 416 (ngõ cụt) - | 176.000 | 88.000 | 61.600 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 37 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 38 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) - | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 39 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) - | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 40 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |