| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - Thị Trấn Bát Xát | Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - Thị Trấn Bát Xát | Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - Thị Trấn Bát Xát | Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | 125.000 | 62.500 | 43.750 | 40.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |