Trang chủ page 158
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3141 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m - | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3142 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m - | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3143 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3144 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3145 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị Trấn Nông Trường Phong Hải | Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3146 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị mới Phú Long - Thị Trấn Phố Lu | Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 - | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3147 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị mới Phú Long - Thị Trấn Phố Lu | Các đường còn lại - | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3148 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị mới Phú Long - Thị Trấn Phố Lu | Đường D2, D7, D8 - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3149 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị Cường Thịnh - Thị Trấn Phố Lu | Các đường còn lại - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3150 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị Cường Thịnh - Thị Trấn Phố Lu | Đường N4 - | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3151 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Hồ trung tâm - Thị Trấn Phố Lu | Các đường còn lại - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3152 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Hồ trung tâm - Thị Trấn Phố Lu | Đường N7 - | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3153 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - | 100.000 | 50.000 | 45.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3154 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3155 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3156 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3157 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3158 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3159 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35 | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3160 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị Trấn Phố Lu | Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |