Trang chủ page 302
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6021 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã A Mú Sung | Đường ngã ba Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô - | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6022 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Mú Sung | Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - đến giáp địa phận xã A Lù | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6023 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Mú Sung | Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6024 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã A Mú Sung | Tuyến đường Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc - đến ngã ba đường đi Lũng Pô | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6025 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã A Lù | Các khu vực còn lại - | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6026 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Lù | Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) - | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6027 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Lù | Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - đến giáp Y Tý) | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6028 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Lù | Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6029 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã A Lù | Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) - | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6030 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - Xã A Lù | Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới - hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6031 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường trục thôn Trung Chải - Khu vực 2 - Xã Y Tý | Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6032 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường trục thôn Phan Cán Sử - Khu vực 2 - Xã Y Tý | Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6033 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Các vị trí đất nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Y Tý | - | 81.000 | 40.500 | 28.350 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6034 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Phìn Hồ đi xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6035 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Phìn Hồ đi xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6036 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6037 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6038 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6039 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ ngã ba Choản Thèn - đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6040 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |