Trang chủ page 52
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1021 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) | Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1022 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 3/2 (Đường số 1) | ĐT 831 - Đường Lê Lai - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1023 | Long An | Huyện Tân Hưng | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) (Xã) | - | 73.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1024 | Long An | Huyện Tân Hưng | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) (TT) | - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1025 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1026 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1027 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1028 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831E | ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1029 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1030 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 820 | Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1031 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) (Xã) | - | 79.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1032 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) (TT) | Thị trấn - Đường tỉnh 820 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1033 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1034 | Long An | Huyện Tân Hưng | Xã Vĩnh Châu B | Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước - | 116.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1035 | Long An | Huyện Tân Hưng | Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1036 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường tỉnh 831 | - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1037 | Long An | Huyện Tân Hưng | VT còn lại (Xã) | - | 53.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1038 | Long An | Huyện Tân Hưng | VT còn lại (TT) | - | 57.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1039 | Long An | Huyện Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương - VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH (Xã) | - | 41.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1040 | Long An | Huyện Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương - VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH (TT) | - | 56.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |