Trang chủ page 3
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 42 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 (nhánh rẽ) | Đường Hùng Vương - đường số 3 - | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 43 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 (nhánh rẽ) | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương - | 544.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 44 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn - | 680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 45 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi - | 2.544.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 46 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình - | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 47 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài - | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 48 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 - | 2.248.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 49 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 - | 968.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 50 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Thị trấn Tân Thạnh | - | 190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 51 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư Kênh Hiệp Thành (Thị trấn và xã Tân Bình) | Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến đường ĐT829 | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 52 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư hộ gia đình | - | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 53 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương | Các lô còn lại - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 54 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương | Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) - | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 55 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương | Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) - | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 56 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) - | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 57 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 58 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 59 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 60 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - | 930.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |