| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 17 - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 2 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ giáp UBND thị trấn đến giáp Hải Hòa - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 3 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ giáp đài chiến thắng đến hết UBND thị trấn - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 4 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ cống 1/5 đến đài chiến thắng - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 5 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) - đến Trạm điện khu 17 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ giáp UBND thị trấn - đến giáp Hải Hòa | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ giáp đài chiến thắng - đến hết UBND thị trấn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long | Từ cống 1/5 - đến đài chiến thắng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |