| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 4 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 5 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |
| 6 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái | Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |