Trang chủ page 284
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5661 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 6 | Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc | 780.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5662 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 5 | Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5663 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 4 | Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5664 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 3 | Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5665 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 2 | Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5666 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường ĐT 483 - Đoạn 1 | Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5667 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 12 | Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5668 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 11 | Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483 | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5669 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 10 | Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5670 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 9 | Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5671 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 8 | Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5672 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 7 | Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5673 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 6 | Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10) | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5674 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 5 | Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5675 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 4 | Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5676 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 3 | Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5677 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 2 | Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5678 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Đường QL10 - Đoạn 1 | Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5679 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Tuyến đường - Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng | Nhà ông Nghĩa - Giáp ngã ba đường 481B | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5680 | Ninh Bình | Huyện Yên Khánh | Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng | Tuyến đường gom đường tỉnh ĐT 481B - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |