Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 | Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng - | 28.520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 62 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 | Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 - | 34.130.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 63 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 | Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải | 9.070.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 64 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 | Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông | 18.130 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 65 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện) - | 8.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 66 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái) - | 19.910.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 67 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt - | 22.610.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 68 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 69 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) - | 25.210.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 70 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà | 32.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 71 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 2 | Đoạn từ nhà số 17A - hết đường - | 20.530.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 72 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 2 | Từ nhà số 1 - nhà số 17 - | 23.330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 73 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Phú - Đường loại 2 | - | 31.990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 74 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Quang Trung - Đường loại 2 | Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự - | 36.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 75 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Quang Trung - Đường loại 2 | Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất - | 32.690.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 76 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Nhân Tông - Đường loại 2 | - | 37.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 77 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Lợi - Đường loại 2 | Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự | 16.820.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 78 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Lợi - Đường loại 2 | Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định | 15.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 79 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 | - | 15.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 80 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Phan Đình Phùng - Đường loại 2 | - | 16.140.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |