Trang chủ page 15
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 281 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 61.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 282 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường kênh Mương Chùa - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 61.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 283 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường kênh 77 - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Cầu Sắt - Mương Chùa | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 61.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 284 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Huỳnh Thị Hưởng - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) giáp kênh Khai Long | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 285 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Lương Văn Cù - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 286 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Mỹ Tân - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Trong phạm vi khu dân cư - | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 287 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (cũ) - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) mương Cầu Chùa | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 288 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung hướng Mỹ An) | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 289 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Hương lộ 1 - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 142.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 290 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 291 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 292 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường số 02 - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 293 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường kênh cột dây thép - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Ranh Long Điền A - Cầu Sắt | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 61.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 294 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 295 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 142.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 296 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Nguyễn Quang Sáng - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 265.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 297 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Huỳnh Thị Hưởng - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 298 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Phố bờ sông Tiền - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 265.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 299 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 163.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 300 | An Giang | Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Thị Trấn Mỹ Luông | Hai Bà Trưng - kênh Chà Và | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 265.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |