Trang chủ page 51
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | 541.800 | 325.080 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1002 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Đường tỉnh 948 - Ranh Xã Tân Lợi | 580.500 | 348.300 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1003 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Phum Tiếp - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 | 77.400 | 46.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1004 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm | 464.400 | 278.640 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1005 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Ranh Xã An Cư - Ranh Huyện Tri Tôn | 77.400 | 46.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1006 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh Xã Châu Lăng | 232.200 | 139.320 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1007 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh Trung tâm hành chính xã | 464.400 | 278.640 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1008 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | 619.200 | 371.520 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1009 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo | Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | 348.300 | 208.980 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1010 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo | Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1011 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo | Ranh Chợ - Ranh đầu trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn) | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1012 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo | Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Phường Chi Lăng | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1013 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo | Đường tỉnh 948 - Hết ranh Xã đội An Hảo) | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1014 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo | UBND xã - Ranh đầu trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Huyện Tri Tôn) | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1015 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo | UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | 662.400 | 397.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1016 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Khu vực 3 - Xã An Nông | - | 36.000 | 21.600 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1017 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Khu vực 2 - Xã An Nông | Các đường trong Khu dân cư cầu 23 - | 77.400 | 46.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1018 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Khu vực 2 - Xã An Nông | Các đường trong Khu dân cư An Biên - | 77.400 | 46.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1019 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Khu vực 2 - Xã An Nông | Các đường trong Khu dân cư N1 - | 77.400 | 46.440 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1020 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Khu vực 2 - Xã An Nông | Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - | 54.180 | 32.508 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |