Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 943 - Đường loại 1 - Thị Trấn Cô Tô | Cầu 15 - Ngã 3 Chùa Sóc Triết | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 62 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B - đến cầu kênh Ông Tà) | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 63 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường kênh T6 (Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước) - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | - | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 64 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Sóc Đồng Tô 2 - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 65 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Sóc Đồng Tô 1 - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 66 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường lên Chùa Bửu Quang - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 67 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5) - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 68 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo) - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 69 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường lên Chùa Ông Chín - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 508.000 | 304.800 | 203.200 | 101.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 70 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Chùa An Lập (cổng phụ) - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Hương lộ - đến giáp ranh Xã Lê Trì | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 116.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 71 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 72 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường lên Miếu Kim Tra - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 73 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường vào Ô Đá - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Suốt đường - | 725.000 | 435.000 | 290.000 | 145.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 74 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 2 (các nền còn lại) - | 793.000 | 475.800 | 317.200 | 158.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 75 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | 1.322.000 | 793.200 | 528.800 | 264.400 | 0 | Đất ở đô thị |
| 76 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Ngọa Long Sơn - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà | 725.000 | 435.000 | 290.000 | 145.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 77 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Thanh Lương - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 116.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 78 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Phổ Đà - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn | 725.000 | 435.000 | 290.000 | 145.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 79 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường An Hòa - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Đường Phổ Đà - Đường vào Thala | 725.000 | 435.000 | 290.000 | 145.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 80 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 116.000 | 0 | Đất ở đô thị |