Trang chủ page 496
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9901 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Đường Chùa Thất Bửu Tự - | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9902 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9903 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai | 234.000 | 140.400 | 93.600 | 46.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9904 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9905 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Đường vào Chùa Thiên phước - | 546.000 | 327.600 | 218.400 | 109.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9906 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Nguyễn Lương Bằng - | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9907 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Quốc Hương - | 546.000 | 327.600 | 218.400 | 109.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9908 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Nguyễn Văn Trỗi - | 429.000 | 257.400 | 171.600 | 85.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9909 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Lâm Thanh Hồng - | 273.000 | 163.800 | 109.200 | 54.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9910 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - | 429.000 | 257.400 | 171.600 | 85.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9911 | An Giang | Huyện Châu Thành | Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) | 526.500 | 315.900 | 210.600 | 105.300 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9912 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) | 526.500 | 315.900 | 210.600 | 105.300 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9913 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 93.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9914 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9915 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 124.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9916 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Lê Lợi - mương Bảy Nghề | 858.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9917 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ) | 526.500 | 315.900 | 210.600 | 105.300 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9918 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh | 546.000 | 327.600 | 218.400 | 109.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9919 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9920 | An Giang | Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu | 858.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |