Trang chủ page 11
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã | Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - | 810.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 202 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | 390.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 203 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã | Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn | 510.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 204 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã | các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 205 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã | từ lô 76 - đến lô 82 | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 206 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã | từ lô 66 - đến lô 73 | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 207 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã | từ lô 54 - đến lô 63 | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 208 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã | từ lô 41 - đến 51 | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 209 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | các lô 21, 39 - | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 210 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | từ lô 21 - đến lô 39 | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 211 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | từ lô 22 - đến lô 38 | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 212 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 213 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 214 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn | 540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 215 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê | - | 45.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 216 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 217 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất thị trấn Chợ Rã | - | 55.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 218 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê | - | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 219 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc | - | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 220 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Giá đất thị trấn Chợ Rã | - | 12.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |