Trang chủ page 90
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1781 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | các lô 21, 39 - | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1782 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | từ lô 21 - đến lô 39 | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1783 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 | từ lô 22 - đến lô 38 | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1784 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1785 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1786 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1787 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1788 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1789 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 | 850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1790 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 | 850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1791 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1792 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1793 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Đường nội bộ khu tái định cư TK2, thị trấn Chợ Rã - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1794 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất nhà bà Triệu Thị Liền (TK1) dọc trục đường QL 279 - đến hết nhà ông Bế Thiện Kiệm | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1795 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) dọc trục đường QL 279 - đến hết địa phận thị trấn Chợ Rã | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1796 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1797 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1798 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1799 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1800 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |