Trang chủ page 102
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Lộ thủy sản (HL 13) | Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2022 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu | Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2023 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu | Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2024 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu | Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2025 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu | Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2026 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy | Đất chăn nuôi tập trung - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2027 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Khu phố của thị trấn Tiên Thủy | Đất chăn nuôi tập trung - | 280.000 | 202.000 | 162.000 | 141.000 | 115.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2028 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Địa bàn các xã | Đất chăn nuôi tập trung - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2029 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Phần còn lại của thị trấn Châu Thành | Đất chăn nuôi tập trung - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2030 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Khu phố của Thị trấn Châu Thành | Đất chăn nuôi tập trung - | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 | 150.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2031 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Thị trấn Tiên Thủy | - | 222.000 | 159.000 | 102.000 | 66.000 | 53.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2032 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Địa bàn các xã | - | 158.000 | 132.000 | 93.000 | 66.000 | 53.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2033 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành | - | 285.000 | 185.000 | 111.000 | 66.000 | 53.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2034 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy | - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2035 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Khu phố của thị trấn Tiên Thủy | - | 280.000 | 202.000 | 162.000 | 141.000 | 115.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2036 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Địa bàn các xã | - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2037 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Phần còn lại của thị trấn Châu Thành | - | 185.000 | 145.000 | 106.000 | 93.000 | 79.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2038 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Khu phố của Thị trấn Châu Thành | - | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 | 150.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2039 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Thị trấn Tiên Thủy | - | 222.000 | 159.000 | 103.000 | 84.000 | 66.000 | Đất trồng cây hàng năm |
| 2040 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Địa bàn các xã | - | 158.000 | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 | Đất trồng cây hàng năm |