| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 - đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 - đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 - đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 - đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 - đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 - đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 - đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 10 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 - đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 - đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 14 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 - đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 15 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 - đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 16 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 - đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 17 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 - đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 19 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 - đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 20 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 7 - Phường Hoài Hảo | Đối với các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 - đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |