Trang chủ page 30
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 581 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ km 60 - đến giáp An Khê | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 582 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ km 59 - đến km 60 | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 583 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu 16 - đến km 59 | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 584 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - đến giáp Cầu 16 | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 585 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu 15 - đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 586 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Ba La - đến giáp Cầu 15 | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 587 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nhà máy Rượu Bình Định - đến giáp Cầu Ba La | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 588 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 44 - đến Nhà máy Rượu Bình Định | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 589 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Phú Phong - đến Km 44 | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 590 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 38 - đến Cầu Đồng Sim | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 591 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Trường THCS Bình Nghi - đến Km 38 | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 592 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - đến đường vào Trường THCS Bình Nghi | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 593 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ giáp An Nhơn - đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 594 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới > 4m - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 595 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - đến đến Nguyễn Thiện Thuật | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 596 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ đầu Cầu Phú Phong - đến ngã 3 Bùi Thị Xuân | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 597 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Phan Thỉnh - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Phan Đình Phùng (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 598 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Phan Huy Ích - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Nguyễn Huệ - đến hẻm 239 - Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 599 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Phan Đình Phùng - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Đống Đa - đến giáp đường Nguyễn Huệ | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 600 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Phan Đình Phùng - Thị Trấn Phú Phong | Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - đến giáp đường Đống Đa | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |