Trang chủ page 22
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 421 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.715 - Khu vực 2 | ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750 | 504.000 | 328.000 | 280.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 422 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2 | ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40 | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 423 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.714 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 424 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.713 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ) | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 425 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.712 - Khu vực 2 | ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711 | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 426 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.711 - Khu vực 2 | Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 427 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.710 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 428 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 | Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng | 392.000 | 256.000 | 216.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 429 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 - Khu vực 2 | ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 430 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.707 - Khu vực 2 | ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 431 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.705 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc | 656.000 | 424.000 | 360.000 | 264.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 432 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 | ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 433 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Các đoạn đường còn lại - | 504.000 | 328.000 | 280.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 434 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) | 696.000 | 456.000 | 384.000 | 280.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 435 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) | 624.000 | 408.000 | 344.000 | 248.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 436 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An | 544.000 | 352.000 | 296.000 | 216.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 437 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp | 696.000 | 456.000 | 384.000 | 280.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 438 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.703 - Khu vực 2 | ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 439 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.702 - Khu vực 2 | Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 440 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.701 - Khu vực 2 | Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An) | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |