Trang chủ page 27
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 521 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.716 - Khu vực 2 | ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 522 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.715 - Khu vực 2 | ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 523 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2 | ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 524 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.714 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 525 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.713 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 526 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.712 - Khu vực 2 | ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 527 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.711 - Khu vực 2 | Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 528 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.710 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 529 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 | Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 530 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 - Khu vực 2 | ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 531 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.707 - Khu vực 2 | ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 532 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.705 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc | 533.000 | 344.500 | 292.500 | 214.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 533 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 | ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 534 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Các đoạn đường còn lại - | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 535 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 536 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 537 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An | 442.000 | 286.000 | 240.500 | 175.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 538 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 539 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.703 - Khu vực 2 | ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 540 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.702 - Khu vực 2 | Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |