Trang chủ page 21
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 401 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.519 - Khu vực 2 | ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng - Giáp ranh Bình Phước | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 402 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.518 - Khu vực 2 | ĐT.741 (trạm dừng chân Thành Công) - Cầu Ba Điền | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 403 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.517 - Khu vực 2 | ĐT.750 - Hưng Hòa - huyện Bàu Bàng | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 404 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.515 - Khu vực 2 | ĐT.741 - ĐT.750 | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 405 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.514 nối dài - Khu vực 2 | Đập Suối con - ĐH.514 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 406 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.514 - Khu vực 2 | Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa) - Ranh huyện Bắc Tân Uyên và huyện Phú Giáo | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 407 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.514 - Khu vực 2 | ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) - Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa) | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 408 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.514 - Khu vực 2 | ĐT.741 (UBND xã Phước Hòa) - Đập Suối con | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 409 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.513 - Khu vực 2 | Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50 - ĐH.502 (Ngã 3 Cây Khô) | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 410 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.513 - Khu vực 2 | ĐT.741 (Cây xăng Ngọc Ánh) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50 | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 411 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.512 - Khu vực 2 | Đường ấp 6 số 08 và 09 - ĐH.507 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 412 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.512 - Khu vực 2 | ĐH.509 - Đường ấp 6 số 08 và 09 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 413 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.512 - Khu vực 2 | Cầu Bến Tăng - ĐH.509 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 414 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.512 - Khu vực 2 | ĐT.741 - Cầu Bến Tăng | 435.500 | 286.000 | 240.500 | 175.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 415 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.511 - Khu vực 2 | Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa - ĐH.505 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 416 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.511 - Khu vực 2 | ĐH.507 (UBND xã Tân Hiệp) - Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 417 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.510 - Khu vực 2 | ĐH.507 (An Linh) - ĐT.741C (ĐH.516 cũ) | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 418 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.509 - Khu vực 2 | Ranh xã Tân Hiệp - ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh) | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 419 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.509 - Khu vực 2 | Ngã 3 đường Bến Cây - Ranh xã Tân Hiệp | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 420 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.509 - Khu vực 2 | ĐH.507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp) - Ngã 3 đường Bến Cây | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |