| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 14 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 15 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 16 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 17 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 19 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 20 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |