| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |