| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước | Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |