| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 | 342.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 13 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |