| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | Đất ở nông thôn |
| 9 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 14 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 15 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 16 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 17 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 19 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 20 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |