| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |