Trang chủ page 17
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 321 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện | Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | Đất ở nông thôn |
| 322 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện | Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 323 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường nhựa - Xã Lộc Thiện | Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 324 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường nhựa - Xã Lộc Thiện | Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 325 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện | Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 326 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện | Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 327 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện | Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 328 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện | Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 329 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện | Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 330 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện | Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở nông thôn |
| 331 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện | Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 | Đất ở nông thôn |
| 332 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện | Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở nông thôn |
| 333 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện | Toàn tuyến - | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 | Đất ở nông thôn |
| 334 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh | - | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 335 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh | - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 336 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh | Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 337 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh | Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 338 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh | Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 339 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh | Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 340 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh | Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 | Đất ở nông thôn |