Trang chủ page 397
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7921 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai | Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7922 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7923 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai | Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7924 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai | Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7925 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai | Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7926 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7927 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7928 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7929 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7930 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7931 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai | Đoạn còn lại - | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7932 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7933 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7934 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7935 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7936 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7937 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 | 558.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7938 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 | 558.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7939 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 7940 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV đô thị |