| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 à thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 648.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 à thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 à thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 à thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 à thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 à thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 17) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 9 | Bình Phước | Thị Xã Phước Long | Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - Xã Phước Tín | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 378.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |