| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp xã Thể Dục và xã Quang Thành) | 354.000 | 265.200 | 199.200 | 139.200 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị Trấn Tĩnh Túc (giáp xã Phan Thanh) | 354.000 | 265.200 | 199.200 | 139.200 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 3 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 354.000 | 265.200 | 199.200 | 139.200 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 4 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 354.000 | 265.200 | 199.200 | 139.200 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 5 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp xã Thể Dục và xã Quang Thành) | 472.000 | 353.600 | 265.600 | 185.600 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 6 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị Trấn Tĩnh Túc (giáp xã Phan Thanh) | 472.000 | 353.600 | 265.600 | 185.600 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 7 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 472.000 | 353.600 | 265.600 | 185.600 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 8 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 472.000 | 353.600 | 265.600 | 185.600 | 0 | Đất TM - DV đô thị |
| 9 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp xã Thể Dục và xã Quang Thành) | 590.000 | 442.000 | 332.000 | 232.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Từ cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới thị Trấn Tĩnh Túc (giáp xã Phan Thanh) | 590.000 | 442.000 | 332.000 | 232.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 11 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 590.000 | 442.000 | 332.000 | 232.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 12 | Cao Bằng | Huyện Nguyên Bình | Đường loại V - Thị trấn Tĩnh Túc | Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ - đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | 590.000 | 442.000 | 332.000 | 232.000 | 0 | Đất ở đô thị |