| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm. - | 185.000 | 138.000 | 104.000 | 83.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 2 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ Trạm BTS Vinaphone theo tỉnh lộ 205 - đến hết xóm Cốc Phường cũ thuộc xóm Nam Hà. | 246.000 | 185.000 | 138.000 | 111.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 3 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ lối lên miếu Pại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận tuyến đường 208 | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 4 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 5 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm. - | 231.000 | 173.000 | 130.000 | 104.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ Trạm BTS Vinaphone theo tỉnh lộ 205 - đến hết xóm Cốc Phường cũ thuộc xóm Nam Hà. | 308.000 | 231.000 | 173.000 | 139.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ lối lên miếu Pại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận tuyến đường 208 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone. | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm. - | 139.000 | 104.000 | 78.000 | 62.000 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |
| 10 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ Trạm BTS Vinaphone theo tỉnh lộ 205 - đến hết xóm Cốc Phường cũ thuộc xóm Nam Hà. | 185.000 | 139.000 | 104.000 | 83.000 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |
| 11 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ lối lên miếu Pại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận tuyến đường 208 | 360.000 | 270.000 | 203.000 | 162.000 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |
| 12 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone. | 360.000 | 270.000 | 203.000 | 162.000 | 0 | Đất SX - KD nông thôn |