Trang chủ page 22
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 421 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 422 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | 462.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 423 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) | 554.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 424 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | 495.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 425 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 426 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 427 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | 643.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 428 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 950.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 429 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 430 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | 950.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 431 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 432 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 433 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 434 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 435 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 436 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 437 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 438 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 439 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | 940.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 440 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | 1.029.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |